Danh sách chứng chỉ Website
Tìm kiếm nâng cao
Kết quả
34937
| STT | Khách hàng | Tên khách hàng (tiếng Anh) |
Số chứng chỉ |
Ngày hiệu lực | Ngày hết hạn | Tiêu chuẩn | Tình trạng | Phạm vi đánh giá (tiếng Việt) | Phạm vi đánh giá (tiếng Anh) | Tỉnh/ TP | Địa chỉ | Địa chỉ tiếng Anh | CODE | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Hành Sanh | 0003 14-06.01/01 | 22/07/2014 | 14/07/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi Mô tô, xe máy: Loại mũ che nửa đầu, không kính chắn gió, cỡ lớn, kiểu HS-07; Nhãn hiệu San Kyo | Thành phố Hồ Chí Minh | 298/17-19 đường Khuông Việt, phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 52 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Hành Sanh | 0003-14-06.02 | 27/03/2014 | 14/07/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi Mô tô, xe máy: Loại mũ che nửa đầu, không kính chắn gió, cỡ trung, kiểu HS-09; Nhãn hiệu San Kyo | Thành phố Hồ Chí Minh | 298/17-19 đường Khuông Việt, phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 53 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Hành Sanh | 0003 mã số 0003-14-07 | 10/06/2014 | 14/07/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy: loại mũ nửa đầu, có hoặc không có kính chắn gió; cỡ lớn, kiểu HS- 01 (chi tiết hình ảnh kiểu dáng xem phụ lục kèm theo) | Thành phố Hồ Chí Minh | 298/17-19 đường Khuông Việt, phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 54 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Hành Sanh | 0003 mã số 0003-14-08 | 10/06/2014 | 14/07/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy: loại mũ nửa đầu, có hoặc không có kính chắn gió; cỡ lớn, kiểu HS -16 (chi tiết hình ảnh kiểu dáng xem phụ lục kèm theo) | Thành phố Hồ Chí Minh | 298/17-19 đường Khuông Việt, phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 55 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Hành Sanh | 0003 mã số 0003 14-09 | 22/07/2014 | 14/07/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi Mô tô, xe máy: Loại mũ che nửa đầu, có kính và không kính chắn gió, cỡ lớn, kiểu HS-08; Nhãn hiệu San Kyo | Thành phố Hồ Chí Minh | 298/17-19 đường Khuông Việt, phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 56 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Dịch vụ Nghĩa Phát | 0006 11-03/02 | 04/04/2013 | 28/11/2014 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy: 1- Mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn; Kiểu: NP6H, NP6A, NP6D, NP6M, NP6C; Nhãn hiệu SAVA - Mũ che cả đầu và tai, không kính chắn gió; Cỡ lớn; Kiểu:... | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 453 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Xưởng Sản xuất: 2C/57 tỉnh lộ 10, xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 57 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Dịch vụ Nghĩa Phát | 0006 13-04/01 | 04/04/2013 | 30/07/2015 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy: Mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn; Kiểu: NP6G, NP6BN | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 453 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Xưởng Sản xuất: 2C/57 tỉnh lộ 10, xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 58 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Dịch vụ Nghĩa Phát | 0006 (Mã số: 0006-14-06.01) | 07/05/2014 | 28/11/2014 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, có hoặc không có kính chắn gió, cỡ lớn, kiểu NP6B (Chi tiết hình ảnh kiểu dáng xem phụ lục kèm theo) | Thành phố Hồ Chí Minh | - Trụ sở: 453 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam - Xưởng lắp ráp: F3/3 tỉnh lộ 10, ấp 6, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt... | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 59 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Dịch vụ Nghĩa Phát | 0006 (Mã số: 0006-14-06.02) | 07/05/2014 | 28/11/2014 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, có hoặc không có kính chắn gió, cỡ lớn, kiểu NP6D (Chi tiết hình ảnh kiểu dáng xem phụ lục kèm theo) | Thành phố Hồ Chí Minh | - Trụ sở: 453 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam - Xưởng lắp ráp: F3/3 tỉnh lộ 10, ấp 6, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt... | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 60 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Dịch vụ Nghĩa Phát | 0006 (Mã số: 0006-14-06.03) | 07/05/2014 | 28/11/2014 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, có hoặc không có kính chắn gió, cỡ lớn, kiểu NP6G (Chi tiết hình ảnh kiểu dáng xem phụ lục kèm theo) | Thành phố Hồ Chí Minh | - Trụ sở: 453 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam - Xưởng lắp ráp: F3/3 tỉnh lộ 10, ấp 6, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt... | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 61 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Dịch vụ Nghĩa Phát | 0006 (Mã số: 0006-14-06.04) | 07/05/2014 | 28/11/2014 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, có hoặc không có kính chắn gió, cỡ lớn, kiểu NP1 (Chi tiết hình ảnh kiểu dáng xem phụ lục kèm theo) | Thành phố Hồ Chí Minh | - Trụ sở: 453 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam - Xưởng lắp ráp: F3/3 tỉnh lộ 10, ấp 6, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt... | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 62 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sản xuất Nguyên Bảo Tín | 0007 13-05.01 | 12/08/2013 | 01/08/2015 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Hết hiệu lực | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy; loại mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ trung, Kiểu EB | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 216/6 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Xưởng sản xuất: 44 Mã Lò, khu phố 1, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 63 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sản xuất Nguyên Bảo Tín | 0007 13-05.02 | 12/08/2013 | 01/08/2015 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Hết hiệu lực | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy; loại mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, Kiểu S4 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 216/6 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Xưởng sản xuất: 44 Mã Lò, khu phố 1, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 64 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sản xuất Nguyên Bảo Tín | 0007 13-05.03 | 12/08/2013 | 01/08/2015 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy; loại mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, Kiểu A1 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 216/6 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Xưởng sản xuất: 44 Mã Lò, khu phố 1, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 65 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sản xuất Nguyên Bảo Tín | 0007 13-05.04 | 12/08/2013 | 01/08/2015 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy; loại mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, Kiểu 6B | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 216/6 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Xưởng sản xuất: 44 Mã Lò, khu phố 1, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 66 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sản xuất Nguyên Bảo Tín | 0007 13-05.05 | 12/08/2013 | 01/08/2015 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy; loại mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, Kiểu A2 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 216/6 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Xưởng sản xuất: 44 Mã Lò, khu phố 1, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 67 | CÔNG TY TNHH TRÀNG AN V.E.M | 0011 13-04.01 | 25/10/2013 | 01/04/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, kiểu A- 01 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 27 Đất Thánh, phường 6, Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt nam; Nhà máy: 1105 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 68 | CÔNG TY TNHH TRÀNG AN V.E.M | 0011 13-04.02 | 25/10/2013 | 01/04/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, kiểu A- 04 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 27 Đất Thánh, phường 6, Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt nam; Nhà máy: 1105 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 69 | CÔNG TY TNHH TRÀNG AN V.E.M | 0011 13-04.03 | 25/10/2013 | 01/04/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, kiểu A- 06 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 27 Đất Thánh, phường 6, Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt nam; Nhà máy: 1105 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 70 | CÔNG TY TNHH TRÀNG AN V.E.M | 0011 13-04.04 | 25/10/2013 | 01/04/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, kiểu A- 07 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 27 Đất Thánh, phường 6, Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt nam; Nhà máy: 1105 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 71 | CÔNG TY TNHH TRÀNG AN V.E.M | 0011 13-04.05 | 25/10/2013 | 01/04/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, kiểu M-03 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 27 Đất Thánh, phường 6, Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt nam; Nhà máy: 1105 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 72 | CÔNG TY TNHH TRÀNG AN V.E.M | 0011 13-05.01 | 25/10/2013 | 01/04/2016 | QCVN 2 : 2008/BKHCN | Thu hồi | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy, loại Mũ che nửa đầu, không kính chắn gió; Cỡ lớn, kiểu E-05 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: 27 Đất Thánh, phường 6, Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt nam; Nhà máy: 1105 Tạ Quang Bửu, phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||||
| 73 | Công ty Cổ phần Dầu khí Mê Kông | Mekong Petroleum Joint Stock Company | 0014- mã số 0014-13-01/1 | 02/04/2013 | 01/04/2016 | QCVN 1 : 2009/BKHCN | Thu hồi | Xăng không chì Ron 83 | Thành phố Cần Thơ | Số 8 Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam | 23.2 | Cổ phần / Joint Stock | ||
| 74 | Công ty Cổ phần Dầu khí Mê Kông | Mekong Petroleum Joint Stock Company | 0015- mã số 0015-13-01/1 | 02/04/2013 | 01/04/2016 | QCVN 1 : 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Xăng không chì loại RON 92 | Thành phố Cần Thơ | Số 8 Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam | 23.2 | Cổ phần / Joint Stock | ||
| 75 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017 (0017-13-00/01) | 16/09/2013 | 15/09/2016 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Quạt điện (chi tiết kiểu loại, cấp bảo vệ chống giật, thông số kỹ thuật xem phụ lục đính kèm) | Thành phố Hà Nội | 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam Xưởng lắp ráp 2: Khu công nghiệp Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | ||
| 76 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017 (0017-15-00/02) | 05/02/2015 | 15/09/2016 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Quạt điện (chi tiết kiểu loại, cấp bảo vệ chống giật, thông số kỹ thuật xem phụ lục đính kèm) gồm tổng 55 kiểu | Thành phố Hà Nội | 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam Xưởng lắp ráp 2: Khu công nghiệp Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | ||
| 77 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017-16-00/04 | 28/12/2016 | 27/12/2019 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Quạt điện (Chi tiết kiểu loại, thông số kỹ thuật xem phụ lục kèm theo) | Thành phố Hà Nội | Số 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam ## Xưởng lắp ráp 2: Lô B6 + B7, khu công nghiệp Đồng Văn II, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam | 164 Nguyen Duc Canh Street, Tuong Mai Ward, Hoang Mai District, Hanoi, VietnamNo. 2 Assembly Factory: Dong Van Industrial Zone, Duy Tien District, Ha Nam Province, Vietnam... | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 78 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017-18-01/02 | 16/08/2018 | 27/12/2019 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Quạt trần 1500, kiểu QT 1500X, Thông số kỹ thuật: 220V~50Hz - 75W | Thành phố Hà Nội | 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt NamXưởng lắp ráp 2: Khu công nghiệp Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam | 164 Nguyen Duc Canh Street, Tuong Mai Ward, Hoang Mai District, Hanoi, VietnamNo. 2 Assembly Factory: Dong Van Industrial Zone, Duy Tien District, Ha Nam Province, Vietnam... | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 79 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017-20-02 | 16/01/2020 | 15/01/2023 | QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA ĐỔI 1:2016 | Hết hiệu lực | Quạt điện (chi tiết xem phụ lục kèm theo GCN 0017 Mã số: 0017-20-02) | Thành phố Hà Nội | Trụ sở và cơ sở sản xuất 1: Số 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam Cơ sở sản xuất 2: Lô B6 + B7, khu công nghiệp Đồng Văn II, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam | 164 Nguyen Duc Canh Street, Tuong Mai Ward, Hoang Mai District, Hanoi, VietnamNo. 2 Assembly Factory: Dong Van Industrial Zone, Duy Tien District, Ha Nam Province, Vietnam... | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 80 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017-20-02; 0017-22-03 | 16/01/2020 | 15/01/2023 | QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA ĐỔI 1:2016 | Hết hiệu lực | Quạt điện (chi tiết xem phụ lục kèm theo GCN 0017 Mã số: 0017-20-02) & 0017-22-03 | Thành phố Hà Nội | Trụ sở và Cơ sở sản xuất 1: Số 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam Cơ sở sản xuất 2: Lô B6 + B7, khu công nghiệp Đồng Văn II, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam | Head Office and Factory 1 : No.164 Nguyen Duc Canh Street, Tuong Mai Ward, Hoang Mai District, Hanoi, Vietnam Factory 2: Lot B6+B7, Dong Van II Industrial Zone, Duy Tien... | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 81 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017-23-03 | 18/02/2023 | 17/02/2026 | QCVN 4:2009/BKHCN và sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Quạt điện (chi tiết xem phụ lục kèm theo) | Thành phố Hà Nội | 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam Xưởng lắp ráp 2: Khu công nghiệp Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam | 164 Nguyen Duc Canh Street, Tuong Mai Ward, Hoang Mai District, Hanoi, VietnamNo. 2 Assembly Factory: Dong Van Industrial Zone, Duy Tien District, Ha Nam Province, Vietnam... | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 82 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017-26-04 | 18/02/2026 | 17/02/2029 | QCVN 4:2009/BKHCN và sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN | Hiệu lực | Quạt điện (chi tiết như phụ lục kèm theo GCN 0017-26-04) | Thành phố Hà Nội | Trụ sở và cơ sở sản xuất 1: Số 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, Hà Nội, Việt Nam Cơ sở sản xuất 2: Lô B6 + B7, khu công nghiệp Đồng Văn II, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | Head Office and Factory 1 : No.164 Nguyen Duc Canh Street, Tuong Mai Ward, Hoang Mai District, Hanoi, Vietnam Factory 2: Lot B6+B7, Dong Van II Industrial Zone, Duy Tien... | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 83 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017-26-05 | 13/04/2026 | 12/04/2029 | QCVN 4:2009/BKHCN và sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN | Hiệu lực | 1.Quạt sàn lửng cánh 450, QSL450, 220V-50Hz – 80W 2.Quạt sàn lửng cánh 500, QSL500, 220V-50Hz – 150W 3.Quạt đứng cánh 400 5 bản cánh điều khiển xa, QĐ400X-MSI, 220V – 50Hz – 64W 4.Quạt đứng cánh... | Thành phố Hà Nội | Trụ sở và cơ sở sản xuất 1: Số 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, Hà Nội, Việt Nam | Head Office and Factory 1 : No.164 Nguyen Duc Canh Street, Tuong Mai Ward, Hoang Mai District, Hanoi, Vietnam Factory 2: Lot B6+B7, Dong Van II Industrial Zone, Duy... | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 84 | Công ty Cổ phần Điện Cơ Thống Nhất (Tên cũ Công ty TNHH Một thành viên Điện Cơ Thống Nhất) | THONG NHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY | 0017 (mã số 0017-15-01) | 24/07/2015 | 23/07/2018 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Quạt trần 1500, kiểu QT 1500X, Thông số kỹ thuật: 220V~50Hz - 75W | Thành phố Hà Nội | 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt NamXưởng lắp ráp 2: Khu công nghiệp Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam | 164 Nguyen Duc Canh Street, Tuong Mai Ward, Hoang Mai District, Hanoi, VietnamNo. 2 Assembly Factory: Dong Van Industrial Zone, Duy Tien District, Ha Nam Province, Vietnam... | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 85 | Công ty TNHH Một Thành Viên Quang Điện - Điện Tử | PHOTO ELECTRIC AND ELECTRONIC ONE NUMBER LIMITED LIABILITY COMPANY | 0018-13-03 | 26/04/2013 | 25/04/2016 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Sản xuất, cung ứng quat điện, linh kiện quạt điện và máy bơm nước | Manufature, supply of electrical fans, components for electrical fan and water pumps | Thành phố Hà Nội | Thị trấn Cầu Diễn, huyện Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 86 | Công ty TNHH Một Thành Viên Quang Điện - Điện Tử | PHOTO ELECTRIC AND ELECTRONIC ONE NUMBER LIMITED LIABILITY COMPANY | 0018-16-04 | 09/06/2016 | 08/06/2019 | QCVN 4: 2009/BKHCN , Sản Phẩm , | Hết hiệu lực | Quạt điện (chi tiết xem phụ lục kèm theo) | Thành phố Hà Nội | Tổ 2, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | ||
| 87 | Công ty TNHH Một Thành Viên Quang Điện - Điện Tử | PHOTO ELECTRIC AND ELECTRONIC ONE NUMBER LIMITED LIABILITY COMPANY | 0018 mã số 0018-17-04/01 | 01/03/2017 | 08/06/2019 | QCVN 4: 2009/BKHCN , Sản Phẩm , | Hết hiệu lực | - Quạt sàn, model QS-400, cấp bảo vệ chống điện giật cấp 0, thông số kỹ thuật: 220 V ~ 50 Hz 54 W - Quạt sàn, model QS-450, cấp bảo vệ chống điện giật cấp 0, thông số kỹ thuật: 220 V ~ 50 Hz 58 W | Thành phố Hà Nội | Thị trấn Cầu Diễn, huyện Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam | Cau Diem Town, Tu Liem District, Hanoi, Vietnam | 29.71 | Quốc doanh / State Owned | |
| 88 | Công ty TNHH Ngọc Khánh | NGOC KHÁNH CO.,LTD | 0021-13-00/02 | 04/06/2013 | 10/03/2016 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 450/750V; kiểu 6610 TCVN 01, 6610 TCVN 02 | Tỉnh Hưng Yên | - Văn phòng: số 37, phố Nguyễn Sơn, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam. -Thôn An Lạc,xã Trưng Trắc ,huyện Văn Lâm ,tỉnh Hưng Yên,Việt Nam | 31.3 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | ||
| 89 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | TAYA (VIETNAM) ELECTRIC WIRE AND CABLE JSC., HAI DUONG BRANCH | 0022-13-00/01 | 11/06/2013 | 10/06/2016 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu 6610 TCVN 01 & 6610 TCVN 02, mặt cách danh nghĩa của ruột dẫn | Thành phố Hải Phòng | Km 35 quốc lộ 5, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | ||
| 90 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | TAYA (VIETNAM) ELECTRIC WIRE AND CABLE JSC., HAI DUONG BRANCH | 0022-13-01/01 | 11/06/2013 | 10/06/2016 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610 TCVN 10, mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Thành phố Hải Phòng | Km 35 quốc lộ 5, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | ||
| 91 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | TAYA (VIETNAM) ELECTRIC WIRE AND CABLE JSC., HAI DUONG BRANCH | 0022-13-02/01 | 11/06/2013 | 10/06/2016 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Cáp mềm, cách điện bằng Polyvinyl Clorua, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610TCVN 53 (Kết cấu ruột dẫn theo yêu cầu tại TCVN 6610-5:2007) | Thành phố Hải Phòng | Km 35 quốc lộ 5, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | ||
| 92 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | TAYA (VIETNAM) ELECTRIC WIRE AND CABLE JSC., HAI DUONG BRANCH | 0022-18-03, 0022-18-04, 0022-18-05, 0022-18-06, 0022-18-07, 0022-18-08, 0022-18-09 | 04/06/2018 | 03/06/2021 | QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA ĐỔI 1:2016 | Hết hiệu lực | 1. 0022-18-03: Cáp điện lực, cách điện bằng XLPE, vỏ bọc bằng PVC, có điện áp danh định 600 V (kết cấu ruột dẫn theo yêu cầu tại tiêu chuẩn công bố áp dụngCNS 2655, C 2047:1997 2. 0022-18-04: Cáp... | Thành phố Hải Phòng | Km 35 quốc lộ 5, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam | Km 35, National Road 5, Cam Dien Commune, Cam Giang District, Hai Duong Province, Vietnam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 93 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | TAYA (VIETNAM) ELECTRIC WIRE AND CABLE JSC., HAI DUONG BRANCH | 0022-18-03, 0022-18-04, 0022-18-05, 0022-18-06, 0022-18-07, 0022-18-08, 0022-18-09; 0022-18-10 | 04/06/2018 | 03/06/2021 | QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA ĐỔI 1:2016 | Hết hiệu lực | 1. 0022-18-03: Cáp điện lực, cách điện bằng XLPE, vỏ bọc bằng PVC, có điện áp danh định 600 V (kết cấu ruột dẫn theo yêu cầu tại tiêu chuẩn công bố áp dụngCNS 2655, C 2047:1997 2. 0022-18-04: Cáp... | Thành phố Hải Phòng | Km 35 quốc lộ 5, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam | Km 35, National Road 5, Cam Dien Commune, Cam Giang District, Hai Duong Province, Vietnam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 94 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | TAYA (VIETNAM) ELECTRIC WIRE AND CABLE JSC., HAI DUONG BRANCH | 0022-20-11 | 17/08/2020 | 03/06/2021 | QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA ĐỔI 1:2016 | Hết hiệu lực | Dây cáp điện cho hệ thống quang điện, loại H1Z2Z2-K, phù hợp tiêu chuẩn BS EN 50618:2014 | Thành phố Hải Phòng | Km 35 quốc lộ 5, xã Cẩm Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | ||
| 95 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | TAYA (VIETNAM) ELECTRIC WIRE AND CABLE JSC., HAI DUONG BRANCH | 0022-21-03/1; 0022-21-04/1; 0022-21-04/1; 0022-21-05/1; 0022-21-06/1; 0022-21-07/1; 0022-21-08/1; 0022-21-09/1;0022-21-10/1; 0022-21-11/1 | 14/06/2021 | 13/06/2024 | QCVN 4:2009/BKHCN và sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN | Hết hiệu lực | 1. 0022-21-03/1: Cáp điện lực cách điện XLPE điện áp danh định 600V CNS 2655, C2047:1997 2. 0022-21-04/1:- Cáp cách điện bằng PVC, loại cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, điện áp danh định... | Thành phố Hải Phòng | Km 35 quốc lộ 5, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam | Km 35, National Road 5, Cam Dien Commune, Cam Giang District, Hai Duong Province, Vietnam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 96 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | TAYA (VIETNAM) ELECTRIC WIRE AND CABLE JSC., HAI DUONG BRANCH | 0022-24-03/2 & 0022-24-04/2 & 0022-24-05/2 & 0022-24-06/2 & 0022-24-07/2 & 0022-24-08/2 & 0022-24-09/2 & 0022-24-10/2 & 0022-24-11/2 | 30/05/2024 | 29/05/2027 | QCVN 4:2009/BKHCN và sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN | Hiệu lực | 1. 0022-24-03/2: Cáp điện lực, cách điện bằng XLPE, vỏ bọc bằng PVC, có điện áp danh định 600 V (kết cấu ruột dẫn theo yêu cầu tại tiêu chuẩn công bố áp dụng) Tiêu chuẩn công bố áp dụng* CNS 2655, C... | Thành phố Hải Phòng | Km 35 quốc lộ 5, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam | Km 35, National Road 5, Cam Dien Commune, Cam Giang District, Hai Duong Province, Vietnam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 97 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | TAYA (VIETNAM) ELECTRIC WIRE AND CABLE JSC., HAI DUONG BRANCH | 0022 (mã số 0022-16-00/01; 02216-01/01 & 0022116-02/01) | 02/06/2016 | 01/06/2019 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | GCN 0022 (mã số 0022-16-00/01) - Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu 6610 TCVN 01 và 6610 TCVN 02 (mặt cắt danh nghĩa và kết... | Thành phố Hải Phòng | Km 35 quốc lộ 5, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam | Km 35, National Road 5, Cam Dien Commune, Cam Giang District, Hai Duong Province, Vietnam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 98 | Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình | THUONG DINH ELECTRICAL WIRES AND CABLES JOINT STOCK COMPANY | 0024-13-00/01 | 06/06/2013 | 05/06/2016 | Hết hiệu lực | Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định ,cách điện bằng PVC,điện áp danh định đến và bằng 450/750V ,kiểu 6610 TCVN 01 ,mặt cắt danh nghĩa cảu ruột dẫn < 10mm2 | Thành phố Hà Nội | Trụ sở :Ngõ 320 đường Khương Đình, phường Hạ Đình,quận Thanh Xuân,Hà Nội,Việt Nam. Nhà máy 2:Km 35+400,quốc lộ 5,xã Cẩm Điền ,huyện Cẩm Giang, tỉnh Hải Dương ,Việt Nam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | |||
| 99 | Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình | THUONG DINH ELECTRICAL WIRES AND CABLES JOINT STOCK COMPANY | 0024-13-01/01 | 06/06/2013 | 05/06/2016 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Cáp mềm,cách điện bằng PVC ,điện áp đến và bằng 300/500V ,kiểu 6610 TCVN 53 | Thành phố Hà Nội | Trụ sở :Ngõ 320 đường Khương Đình, phường Hạ Đình,quận Thanh Xuân,Hà Nội,Việt Nam. Nhà máy 2:Km 35+400,quốc lộ 5,xã Cẩm Điền ,huyện Cẩm Giang, tỉnh Hải Dương ,Việt Nam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock | ||
| 100 | Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình | THUONG DINH ELECTRICAL WIRES AND CABLES JOINT STOCK COMPANY | 0024-13-02/01 | 06/06/2013 | 05/06/2016 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Cáp cách điện bằng Polyvinyl cloarua loại cáp không vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định,điện áp danh định đến và bằng 450/750 V,mặt cắt danh nghĩa cảu ruột dẫn < 10mm2 ,kiểu 6610 TCVN 02 | Thành phố Hà Nội | Trụ sở :Ngõ 320 đường Khương Đình, phường Hạ Đình,quận Thanh Xuân,Hà Nội,Việt Nam. Nhà máy 2:Km 35+400,quốc lộ 5,xã Cẩm Điền ,huyện Cẩm Giang, tỉnh Hải Dương ,Việt Nam | 31.3 | Cổ phần / Joint Stock |
Trang |