Danh sách chứng chỉ Website
Tìm kiếm nâng cao
Kết quả
34936
| STT | Khách hàng | Tên khách hàng (tiếng Anh) |
Số chứng chỉ |
Ngày hiệu lực | Ngày hết hạn | Tiêu chuẩn | Tình trạng | Phạm vi đánh giá (tiếng Việt) | Phạm vi đánh giá (tiếng Anh) | Tỉnh/ TP | Địa chỉ | Địa chỉ tiếng Anh | CODE | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 34351 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN KIÊN GIANG - BECAMEX | HA TIEN KIEN GIANG- BECAMEX CEMENT JOINT STOCK COMPANY | SP 941/4.19.16 | 18/10/2019 | 22/10/2022 | TCVN 6260 : 2009 | Hết hiệu lực | Xi măng Pooc lăng hỗn hợp PCB30, PCB40 và PCB50 | Portland Blended Cement PCB30, PCB40 and PCB50 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lô G-1A-CN, đường D1, khu công nghiệp Mỹ Phước 1, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Plot G-1A-CN, Road D1, My Phuoc 1 Industrial Zone, My Phuoc Ward, Ben Cat Town, Binh Duong Province, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34352 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN KIÊN GIANG - BECAMEX | HA TIEN KIEN GIANG- BECAMEX CEMENT JOINT STOCK COMPANY | SP941/4.19.16 | 18/10/2019 | 22/10/2022 | TCVN 6260 : 2009 | Hết hiệu lực | Xi măng PCB30 Xi măng PCB40 Xi măng PCB50 | Portland Blended Cement PCB30, PCB40 and PCB50 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lô G-1A-CN, đường D1, khu công nghiệp Mỹ Phước 1, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Plot G-1A-CN, Road D1, My Phuoc 1 Industrial Zone, My Phuoc Ward, Ben Cat Town, Binh Duong Province, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34353 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN KIÊN GIANG - BECAMEX | HA TIEN KIEN GIANG- BECAMEX CEMENT JOINT STOCK COMPANY | SP 941/5.22.16 | 23/10/2022 | 22/10/2025 | TCVN 6260:2020 | Hết hiệu lực | Xi măng PCB30, PCB40, PCB50 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lô G-1A-CN, đường D1, khu công nghiệp Mỹ Phước 1, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Plot G-1A-CN, Road D1, My Phuoc 1 Industrial Zone, My Phuoc Ward, Ben Cat Town, Binh Duong Province, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34354 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN KIÊN GIANG - BECAMEX | HA TIEN KIEN GIANG- BECAMEX CEMENT JOINT STOCK COMPANY | SP 941/6.24.16 | 05/11/2024 | 22/10/2025 | TCVN 6260:2020 | Hết hiệu lực | Xi măng Póoc lang hỗn hợp PCB30, PCB40, PCB50 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lô G-1A-CN, đường D1, khu công nghiệp Mỹ Phước 1, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Plot G-1A-CN, Road D1, My Phuoc 1 Industrial Zone, My Phuoc Ward, Ben Cat Town, Binh Duong Province, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34355 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN KIÊN GIANG - BECAMEX | HA TIEN KIEN GIANG- BECAMEX CEMENT JOINT STOCK COMPANY | SP 941/7.25.16 | 23/10/2025 | 22/10/2028 | TCVN 6260:2020 | Hiệu lực | Xi măng Poóc lăng hỗn hợp PCB30, PCB40 và PCB50, nhãn hiệu: HBC (hình) | Portland Blended Cement PCB30, PCB40 and PCB50 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở chính: Lô G-1A-CN, đường D1, khu công nghiệp Mỹ Phước 1, phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Head Office: Plot G-1A-CN, Road D1, My Phuoc 1 Industrial Zone, Ben Cat Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34356 | CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ TẠO MÁY BIẾN ÁP MI BA | MI BA TRANSFORMER MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY | SP 942/1.14.19 | 10/05/2014 | 09/05/2017 | TCVN 7697-1 : 2007/IEC 60044-1 : 2003 | Hết hiệu lực | Máy biến dòng đo lường | Current Transformer | Tỉnh Hưng Yên | Km 14+100, quốc lộ 5, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | |||
| 34357 | CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ TẠO MÁY BIẾN ÁP MI BA | MI BA TRANSFORMER MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY | SP 942/2.16.19 | 17/08/2015 | 09/05/2017 | ISO 9001:2008 / TCVN ISO 9001:2008 | Hết hiệu lực | Máy biến dòng đo lường hạ thế | <p>Low voltage measuring Current Transformer</p> | Tỉnh Hưng Yên | Km 14+100, quốc lộ 5, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | |||
| 34358 | Công ty TNHH Dây cáp điện Tai Sin (VN) | Tai Sin Electric Cables (VN) Company Limited | SP 949/1.14.19 | 22/03/2014 | 21/03/2017 | QCVN 4: 2009/BKHCN | Hết hiệu lực | Cáp điện lực cách điện bằng XLPE hoặc PVC, vỏ bọc PVC điện áp 1kV | <p>Power Cables - XLPE or PVC Insulated, PVC Sheated for Voltages of 1kV</p> | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: Số 20 , đường số 2 ,khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II ,phường Hòa Phú,thành phố Thủ Dầu Một ,tỉnh Bình Dương. | 31.3 | Nước ngoài / Foreign | |
| 34359 | Công ty TNHH Dây cáp điện Tai Sin (VN) | Tai Sin Electric Cables (VN) Company Limited | SP 949/2.17.19 | 11/04/2017 | 10/04/2020 | IEC 60502-1:2009 | Hết hiệu lực | Cáp điện lực ruột dẫn đồng hoặc nhôm, cách điện bằng XLPE hoặc PVC, có hoặc không có lớp áo giáp kim loại, vỏ bọc PVC, điện áp danh định bằng 0,6/1 (1,2) kV | Power Cables with copper/aluminium conductor, XLPE/PVC insulation, with or without metallic armour, PVC sheathed for rated voltage up to 0,6/1 (1,2) kV | Thành phố Hồ Chí Minh | Trụ sở: Số 20 , đường số 2 ,khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II ,phường Hòa Phú,thành phố Thủ Dầu Một ,tỉnh Bình Dương. | Head Office :No.20,Street 2,Vietnam Singapore Industrial Park II,Hoa Phu Ward,Thu Dau Mot City,Binh Duong Province,Vietnam. | 31.3 | Nước ngoài / Foreign |
| 34360 | Công ty Cổ phần Bê tông và Xây dựng Minh Đức - Sơn Tây | Minh Duc - Son Tay Concrete and Construction Joint Stock Company | SP 953/1.14.16 | 12/09/2014 | 11/09/2017 | KS F 4303 : 1996 | Hết hiệu lực | Cọc tròn bê tông ly tâm dự ứng lực, đường kính 300 mm đến 600 mm, cấp tải trọng A, chiều dài đến 12 m | Precast Prestressed Concrete Poles, diameter 300 mm up to 600 mm, Class A, length to 12 m | Thành phố Hà Nội | Cụm công nghiệp Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, Hà Nội, Việt Nam | 26.66, 26.61 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34361 | Công ty Cổ phần Bê tông và Xây dựng Minh Đức - Sơn Tây | Minh Duc - Son Tay Concrete and Construction Joint Stock Company | SP 953/2.18.16 | 11/04/2018 | 10/04/2021 | KS F 4303 : 1996 | Hết hiệu lực | Cọc tròn bê tông ly tâm dự ứng lực PC, đường kính 300 mm đến 600 mm, cấp tải trọng A, chiều dài đến 12 m | Precast Prestressed Concrete Poles PC, diameter 300 mm up to 600 mm, Class A, length to 12 m | Thành phố Hà Nội | Cụm công nghiệp Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, Hà Nội, Việt Nam | 26.66, 26.61 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34362 | Công ty Cổ phần Bê tông và Xây dựng Minh Đức - Sơn Tây | Minh Duc - Son Tay Concrete and Construction Joint Stock Company | SP 954/1.14.16 | 12/09/2014 | 11/09/2017 | JIS A 5373 : 2010 | Hết hiệu lực | Cọc tròn bê tông ly tâm dự ứng lực PHC, đường kính 300 mm đến 600 mm, cấp tải trọng A, chiều dài đến 15 m | Precast Prestressed Concrete Poles PHC, diameter 300 mm up to 600 mm, Class A, length to 15 m | Thành phố Hà Nội | Cụm công nghiệp Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, Hà Nội, Việt Nam | 26.66, 26.61 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34363 | Công ty Cổ phần Bê tông và Xây dựng Minh Đức - Sơn Tây | Minh Duc - Son Tay Concrete and Construction Joint Stock Company | SP 954/2.18.16 | 11/04/2018 | 11/04/2021 | JIS A 5373 : 2010 | Hết hiệu lực | Cọc tròn bê tông ly tâm dự ứng lực, đường kính 300 mm đến 600 mm, cấp tải trọng A, chiều dài đến 15 m | Precast Prestressed Concrete Poles PHC, diameter 300 mm up to 600 mm, Class A, length to 15 m | Thành phố Hà Nội | Cụm công nghiệp Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, Hà Nội, Việt Nam | 26.66, 26.61 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34364 | Công ty Cổ phần Bê tông và Xây dựng Minh Đức - Sơn Tây | Minh Duc - Son Tay Concrete and Construction Joint Stock Company | SP 954/3.24.16 | 08/08/2024 | 07/08/2027 | JIS A 5373:2016 | Hiệu lực | Cọc tròn bê tông ly tâm dự ứng lực,đường kính 300 mm đến 600 mm, cấp tải trọng A, B, C | Pretensioned Spun Concrete Piles, Diameter 300 mm up to 600 mm, Class A, B, C | Thành phố Hà Nội | Cụm công nghiệp Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, Hà Nội, Việt Nam | 26.66, 26.61 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34365 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên - Trạm nghiền Phú Hữu | BRANCH OF VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY - PHU HUU CEMENT GRINDING TERMINAL | SP 955/1.13.16 | 05/12/2013 | 04/12/2016 | TCVN 2682 : 2009 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng PC 40 | <p>Portland Cement PC 40</p> | Thành phố Hồ Chí Minh | Tổ 8, khu phố 4, phường Phú Hữu, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34366 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên - Trạm nghiền Phú Hữu | BRANCH OF VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY - PHU HUU CEMENT GRINDING TERMINAL | SP 955/3.18.16 & SP 1254/3.18.16 | 11/05/2018 | 04/12/2019 | TCVN 2682 : 2009 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng PC 40 & PC 50 | <p>Portland Cement PC 40 & PC50</p> | Thành phố Hồ Chí Minh | Tổ 8, khu phố 4, phường Phú Hữu, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Group 8, Quater 4, Phu Huu Ward, District 9, Ho Chi Minh City, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34367 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên - Trạm nghiền Phú Hữu | BRANCH OF VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY - PHU HUU CEMENT GRINDING TERMINAL | SP 956-1/1.26.16 | 07/09/2026 | 06/09/2029 | TCVN 6260:2020 | Hiệu lực | Xi măng Poóc lăng hỗn hợp PCB50, tên thương mại: Xi măng Vicem Hà Tiên PCB50 | Portland Cement Blended PCB50, Trade Name: Vicem Ha Tien Cement PCB50 | Thành phố Hồ Chí Minh | 161/6 đường Nguyễn Thị Tư, Khu phố 22, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 161/6 Nguyen Thi Tu Street, Quarter 22, Long Truong Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34368 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên - Trạm nghiền Phú Hữu | BRANCH OF VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY - PHU HUU CEMENT GRINDING TERMINAL | SP 956/1.13.16 | 05/12/2013 | 04/12/2016 | TCVN 6260 : 2009 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng hỗn hợp PCB 40 | <p>Portland Blended Cement PCB 40</p> | Thành phố Hồ Chí Minh | Tổ 8, khu phố 4, phường Phú Hữu, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34369 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên - Trạm nghiền Phú Hữu | BRANCH OF VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY - PHU HUU CEMENT GRINDING TERMINAL | SP 956-2/1.26.16 | 07/09/2026 | 06/09/2029 | TCVN 6260:2020 | Hiệu lực | Xi măng Poóc lăng hỗn hợp PCB30, tên thương mại: Xi măng Vicem Hà Tiên PCB30 | Portland Cement Blended PCB30, Trade Name: Vicem Ha Tien Cement PCB30 | Thành phố Hồ Chí Minh | 161/6 đường Nguyễn Thị Tư, Khu phố 22, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 161/6 Nguyen Thi Tu Street, Quarter 22, Long Truong Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34370 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên - Trạm nghiền Phú Hữu | BRANCH OF VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY - PHU HUU CEMENT GRINDING TERMINAL | SP 956/3.18.16 & SP 1255/3.18.16 & SP 1800/2.16.16 | 11/05/2018 | 04/12/2019 | TCVN 6260 : 2009 | Hết hiệu lực | - Xi măng Poóc lăng hỗn hợp PCB 40 - Xi măng Poóc lăng hỗn hợp PCB40 có tên thương mại "VICEM Hà Tiên đa dụng VHĐD" - Xi măng Poóc lăng hỗn hợp PCB40 có tên thương mại "VICEM Hà Tiên PCB40 Premium" | Thành phố Hồ Chí Minh | Tổ 8, khu phố 4, phường Phú Hữu, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Group 8, Quater 4, Phu Huu Ward, District 9, Ho Chi Minh City, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34371 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên - Trạm nghiền Phú Hữu | BRANCH OF VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY - PHU HUU CEMENT GRINDING TERMINAL | SP 956/4.23.16 | 06/02/2023 | 06/09/2023 | TCVN 6260:2020 | Hết hiệu lực | Xi măng pooc lăng hỗn hợp PCB40 (tên thương mại Xi măng Vicem Hà Tiên Green PCB40), nhãn hiệu Vicem Hà Tiên (hình) | Portland Blended Cement PCB 40 (Trade name: Vicem Ha Tien Green PCB40 ) | Thành phố Hồ Chí Minh | Tổ 8, khu phố 4, phường Phú Hữu, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Group 8, Quater 4, Phu Huu Ward, District 9, Ho Chi Minh City, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34372 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên - Trạm nghiền Phú Hữu | BRANCH OF VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY - PHU HUU CEMENT GRINDING TERMINAL | SP 956/6.26.16 | 07/09/2026 | 06/09/2029 | TCVN 6260:2020 | Hiệu lực | Xi măng Poóc lăng hỗn hợp PCB40, tên thương mại: Xi măng Vicem Hà Tiên PCB40 | Portland Cement Blended PCB40, Trade Name: Vicem Ha Tien Cement PCB40 | Thành phố Hồ Chí Minh | 161/6 đường Nguyễn Thị Tư, Khu phố 22, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 161/6 Nguyen Thi Tu Street, Quarter 22, Long Truong Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam | 26.51 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34373 | Công ty Cổ phần Chế tạo Thiết bị điện Việt Nam | VIETNAM ELECTRICAL EQUIPMENT MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY | SP 957/1.14.19 | 24/02/2014 | 23/02/2017 | TCVN 6306- 1 : 2006/IEC 60076 - 1 : 2000 | Hết hiệu lực | Máy biến áp điện lực 3 pha, điện áp danh định đến 35 kV | Three Phase Power Transformer, Rate Voltage up to 35 kV | Thành phố Hà Nội | Thôn Lưu Phái, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Việt Nam | 31.2 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34374 | Công ty Cổ phần Chế tạo Thiết bị điện Việt Nam | VIETNAM ELECTRICAL EQUIPMENT MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY | SP 957/2.17.19 | 11/04/2017 | 10/04/2020 | TCVN 6306-1:2006/IEC 60076-1:2000 | Hết hiệu lực | Máy biến áp điện lực 3 pha, điện áp danh định đến 35 kV | Three Phase Power Transformer, Rate Voltage up to 35 kV | Thành phố Hà Nội | Thôn Lưu Phái, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Việt Nam | 31.2 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34375 | Công ty Cổ phần Chế tạo Thiết bị điện Việt Nam | VIETNAM ELECTRICAL EQUIPMENT MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY | SP 957/3.20.19 | 03/06/2020 | 02/06/2023 | TCVN 6306 - 1:2015/IEC 60076 - 1:2011 | Hết hiệu lực | Máy biến áp điện lực 3 pha, điện áp danh định đến 35 kV | Three Phase Power Transformer, Rate Voltage up to 35 kV | Thành phố Hà Nội | Trụ sở: Thôn Lưu Phái, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Việt Nam ## Nhà máy (đánh giá tại địa chỉ này): Lô CN2 Cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, Hà Nội | 31.2 | Cổ phần / Joint Stock | |
| 34376 | Công ty Cổ phần Chế tạo Thiết bị điện Việt Nam | VIETNAM ELECTRICAL EQUIPMENT MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY | SP 957/4.23.19 | 13/06/2023 | 12/06/2026 | TCVN 6306 - 1:2015/IEC 60076 - 1:2011 | Hết hiệu lực | Máy biến áp điện lực loại ngâm trong dầu, 1 pha và 3 pha, điện áp danh định đến 35 kV | Power transformer, type oil-immersed, one-phase and three-phases, rated voltage up to 35 kV | Thành phố Hà Nội | Trụ sở: Thôn Lưu Phái, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Việt Nam ## Nhà máy (đánh giá tại địa chỉ này): Lô CN2 Cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, Hà Nội | Head Office: Luu Phai Hamlet, Ngu Hiep Commune, Thanh Tri District, Hanoi, Vietnam | 31.2 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34377 | Công ty Cổ phần Chế tạo Thiết bị điện Việt Nam | VIETNAM ELECTRICAL EQUIPMENT MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY | SP 957/5.26.19 | 13/06/2026 | 12/06/2029 | TCVN 6306-1:2015/IEC 60076-1:2011 | Hiệu lực | Máy biến áp điện lực loại ngâm dầu, 1 pha và 3 pha điện áp danh định đến 35kV, công suất danh định lớn nhất loại 3 pha đến 15000kVA, loại 1 pha đến 167kVA. nhãn hiệu: HAVEC | Oil-immersed power transformers, single-phase and three-phase, with nominal voltages up to 35kV, maximum nominal power up to 15000kVA for three-phase and up to 167kVA for single-... | Thành phố Hà Nội | Lô CN2 Cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội, Việt Nam; | Lot CN2, Ngoc Hoi Industrial Cluster, Ngoc Hoi Commune, Hanoi City, Vietnam; | 31.2 | Cổ phần / Joint Stock |
| 34378 | Công ty TNHH một thành viên cao su Chư Prông | CHUPRONG RUBBER COMPANY LIMITED | SP 958/1.14.12 | 15/04/2014 | 14/04/2017 | TCVN 3769 : 2004 | Hết hiệu lực | Cao su thiên nhiên SVR hạng: SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20 | <p>Natural Rubber SVR Grade: SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20</p> | Tỉnh Gia Lai | Thôn Hợp Hòa, xã la Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | 24.17, 02.02 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | |
| 34379 | Công ty TNHH một thành viên cao su Chư Prông | CHUPRONG RUBBER COMPANY LIMITED | SP 958/2.18.12 | 22/01/2018 | 26/11/2020 | TCVN 3769 : 2016 | Hết hiệu lực | Cao su thiên nhiên SVR hạng: SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20, SVR CV 50, SVR CV 60 | Natural Rubber SVR Grade: SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20, SVR CV 50, SVR CV 60 | Tỉnh Gia Lai | Thôn Hợp Hòa, xã Ia Đrăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | Hop Hoa Hamlet, Ia Drang Commune, Chu Prong District, Gia Lai Province, Vietnam | 24.17, 02.02 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34380 | Công ty TNHH một thành viên cao su Chư Prông | CHUPRONG RUBBER COMPANY LIMITED | SP 958/3.22.12 | 07/03/2022 | 06/03/2025 | TCVN 3769 : 2016 | Hết hiệu lực | Cao su thiên nhiên SVR hạng: SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20, SVR CV 50, SVR CV 60 | Natural Rubber SVR Grade: SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20, SVR CV 50, SVR CV 60 | Tỉnh Gia Lai | Trụ sở: Thôn Hợp Hòa, xã la Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam - Xí nghiệp Chế biến Vận tải: Xã Ia Boong, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | Hop Hoa Hamlet, Ia Drang Commune, Chu Prong District, Gia Lai Province, Vietnam | 24.17, 02.02 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34381 | Công ty TNHH một thành viên cao su Chư Prông | CHUPRONG RUBBER COMPANY LIMITED | SP 958/4.24.12 | 27/12/2024 | 26/12/2027 | TCVN 3769 : 2016 | Hiệu lực | Cao su thiên nhiên SVR hạng: SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR CV 50, SVR CV 60, Nhãn hiệu: VIETNAM RUBBER GROUP- CPR | Natural Rubber SVR Grade: SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR CV 50, SVR CV 60 | Tỉnh Gia Lai | Thôn Hợp Hòa, xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam; Xí nghiệp Chế biến - Vận tải: Xã Ia Boong, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | Hop Hoa Hamlet, Ia Drang Commune, Chu Prong District, Gia Lai Province, Vietnam; Processing - Transport Enterprise: Ia Boong Commune, Chu Prong District, Gia Lai Province... | 24.17, 02.02 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34382 | Công ty TNHH một thành viên cao su Chư Prông | CHUPRONG RUBBER COMPANY LIMITED | SP 959/1.14.12 | 15/04/2014 | 14/04/2017 | TCVN 6314 : 2007 | Thu hồi | Latex cao su thiên nhiên cô đặc, loại HA | natural Rubber Latex Concretrate, Type HA | Tỉnh Gia Lai | Thôn Hợp Hòa, xã la Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | 24.17, 02.02 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | |
| 34383 | Công ty TNHH một thành viên cao su Chư Prông | CHUPRONG RUBBER COMPANY LIMITED | SP 959/2.14.12 | 22/12/2014 | 14/04/2017 | TCVN 6314 : 2013 | Hết hiệu lực | Latex cao su thiên nhiên cô đặc, loại HA | <p>Natural Rubber Latex Concretrate, Type HA</p> | Tỉnh Gia Lai | Thôn Hợp Hòa, xã la Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | 24.17, 02.02 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | |
| 34384 | Công ty TNHH một thành viên cao su Chư Prông | CHUPRONG RUBBER COMPANY LIMITED | SP 959/3.18.12 | 22/01/2018 | 26/11/2020 | TCVN 6314 : 2013 | Hết hiệu lực | Latex cao su thiên nhiên cô đặc, loại HA | Natural Rubber Latex Concentrate, type HA | Tỉnh Gia Lai | Thôn Hợp Hòa, xã Ia Đrăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | Hop Hoa Hamlet, Ia Drang Commune, Chu Prong District, Gia Lai Province, Vietnam | 24.17, 02.02 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34385 | Công ty TNHH một thành viên cao su Chư Prông | CHUPRONG RUBBER COMPANY LIMITED | SP 959/4.21.12 | 27/12/2021 | 26/12/2024 | TCVN 6314 : 2013 | Hết hiệu lực | Latex cao su thiên nhiên cô đặc, loại HA | Natural Rubber Latex Concentrate, type HA | Tỉnh Gia Lai | Trụ sở: Thôn Hợp Hòa, xã la Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam - Xí nghiệp Chế biến Vận tải: Xã Ia Boong, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | Hop Hoa Hamlet, Ia Drang Commune, Chu Prong District, Gia Lai Province, Vietnam | 24.17, 02.02 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34386 | Công ty TNHH một thành viên cao su Chư Prông | CHUPRONG RUBBER COMPANY LIMITED | SP 959/5.24.12 | 27/12/2024 | 26/12/2027 | TCVN 6314 : 2013 | Hiệu lực | Latex cao su thiên nhiên cô đặc, loại HA, Nhãn hiệu: VIETNAM RUBBER GROUP- CPR | Natural Rubber Latex Concentrate, type HA | Tỉnh Gia Lai | Thôn Hợp Hòa, xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam; Xí nghiệp Chế biến - Vận tải: Xã Ia Boong, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | Hop Hoa Hamlet, Ia Drang Commune, Chu Prong District, Gia Lai Province, Vietnam; Processing - Transport Enterprise: Ia Boong Commune, Chu Prong District, Gia Lai Province... | 24.17, 02.02 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34387 | Công ty Cổ phần Vissai Ninh Bình (để lưu)- Công ty TNHH Tập đoàn Xi măng The Vissai (tên cũ: Công ty TNHH Tập đoàn Hoàng Phát Vissai - Công ty TNHH Tập đoàn Xi măng The Vissai) | VISSAI NINH BINH JOINT STOCK COMPANY | SP 960/1.14.16 | 27/03/2014 | 26/03/2017 | TCVN 2682 : 2009 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng PC 40, PC 50 | <p>Portland Cement PC 40, PC 50</p> | Tỉnh Ninh Bình | Trụ sở: Lô C7, cụm công nghiệp Gián Khẩu, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | 26.51 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | |
| 34388 | Công ty Cổ phần Vissai Ninh Bình (để lưu)- Công ty TNHH Tập đoàn Xi măng The Vissai (tên cũ: Công ty TNHH Tập đoàn Hoàng Phát Vissai - Công ty TNHH Tập đoàn Xi măng The Vissai) | VISSAI NINH BINH JOINT STOCK COMPANY | SP 960/2.17.16 | 16/05/2017 | 15/05/2020 | Hết hiệu lực | Xi măng poóc lăng PC40, PC50 (nhãn hiệu thương mại: THE VISSAI và HOCEMENT) | Portland Cement PC40, PC50 (Trade mark: THE VISSAI and HOCEMENT) | Tỉnh Ninh Bình | Lô C7, cụm công nghiệp Gián Khẩu, xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | Lot C7, Gian Khau Industrial Zone, Gia Vien District, Ninh Binh Province, Vietnam | 26.51 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | |
| 34389 | Công ty Cổ phần Vissai Ninh Bình | VISSAI NINH BINH JOINT STOCK COMPANY | SP 960/3.20.16 | 15/06/2020 | 14/06/2023 | TCVN 2682 : 2009 | Hết hiệu lực | Xi măng poóc lăng PC40 và PC50 | Portland cement PC40 and PC50 | Tỉnh Ninh Bình | Địa chỉ: Lô C7, cụm công nghiệp Gián Khẩu, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | Lot C7, Gian Khau Industrial Zone, Gia Vien District, Ninh Binh Province, Vietnam | 26.51 | |
| 34390 | Công ty Cổ phần Vissai Ninh Bình | VISSAI NINH BINH JOINT STOCK COMPANY | SP 960/4.22.16 | 25/02/2022 | 14/06/2023 | TCVN 2682:2020 | Hết hiệu lực | Xi măng poóc lăng PC40 và PC50 | Portland cement PC40 and PC50 | Tỉnh Ninh Bình | Lô C7 Cụm công nghiệp Gián Khẩu, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | Lot C7, Gian Khau Industrial Zone, Gia Vien District, Ninh Binh Province, Vietnam | 26.51 | |
| 34391 | Công ty Cổ phần Vissai Ninh Bình (để lưu)- Công ty TNHH Tập đoàn Xi măng The Vissai (tên cũ: Công ty TNHH Tập đoàn Hoàng Phát Vissai - Công ty TNHH Tập đoàn Xi măng The Vissai) | VISSAI NINH BINH JOINT STOCK COMPANY | SP 960/5.23.16 | 15/06/2023 | 14/06/2026 | TCVN 2682:2020 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng PC40 và PC50 | Portland Cement PC40 and PC50 | Tỉnh Ninh Bình | Địa chỉ: Lô C7, cụm công nghiệp Gián Khẩu, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | Head Office: Lot C7, Gian Khau Industrial Zone, Gia Vien District, Ninh Binh Province, Vietnam | 26.51 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34392 | Công ty Cổ phần Vissai Ninh Bình | VISSAI NINH BINH JOINT STOCK COMPANY | SP 960/6.26.16 | 15/06/2026 | 14/06/2029 | TCVN 2682:2020 | Hiệu lực | Xi măng Póoc lăng PC40; PC50 nhãn hiệu: The Vissai | Portland Cement PC40, PC50 | Tỉnh Ninh Bình | Địa chỉ: Lô C7, cụm công nghiệp Gián Khẩu, xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | Lot C7, Gian Khau Industrial Zone, Gia Tran Commune, Ninh Binh Province, Vietnam | 26.51 | |
| 34393 | Công ty TNHH Tâm Ánh Dương | CENTRAL SUNLIGHT COMPANY LIMITED | SP 961/1.14.16 | 06/05/2014 | 05/05/2017 | TCVN 2682 : 2009 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng PC50 | <p>Portland Cement PC50</p> | Thành phố Hồ Chí Minh | Xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | I.4 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | |
| 34394 | Chi nhánh Công ty TNHH Duyên Hà - Nhà máy xi măng Duyên Hà | BRANCH OF DUYEN HA LTD. COMPANY - DUYEN HA CEMENT FACTORY | SP 961/2.17.16 | 28/02/2017 | 27/02/2020 | TCVN 2682 : 2009 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng PC 40, PC 50 | <p>Portland Cement PC40 và PC50</p> | Tỉnh Ninh Bình | Trụ sở và Nhà máy xi măng: Thôn Hệ, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | Head Office and Cement Factory: He Hamlet, Ninh Van Commune, Hoa Lu District, Ninh Binh Province, Vietnam | 26.51 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34395 | Chi nhánh Công ty TNHH Duyên Hà - Nhà máy xi măng Duyên Hà | BRANCH OF DUYEN HA LTD. COMPANY - DUYEN HA CEMENT FACTORY | SP 961/4.19.16 | 09/11/2021 | 27/11/2022 | TCVN 2682:2020 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng PC 40, PC 50 | Portland Cement PC40 và PC50 | Tỉnh Ninh Bình | Trụ sở và Nhà máy xi măng: Thôn Hệ, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | 26.51 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | |
| 34396 | Chi nhánh Công ty TNHH Duyên Hà - Nhà máy xi măng Duyên Hà | BRANCH OF DUYEN HA LTD. COMPANY - DUYEN HA CEMENT FACTORY | SP 961/5.21.16 | 28/11/2022 | 27/11/2025 | TCVN 2682:2020 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng PC 40, PC 50 | Portland Cement PC40 và PC50 | Tỉnh Ninh Bình | Trụ sở và Nhà máy xi măng: Thôn Hệ, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | He Hamlet, Ninh Van Commune, Hoa Lu District, Ninh Binh Province, Vietnam | 26.51 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34397 | Chi nhánh Công ty TNHH Duyên Hà - Nhà máy xi măng Duyên Hà | BRANCH OF DUYEN HA LTD. COMPANY - DUYEN HA CEMENT FACTORY | SP 961/5.22.16 | 28/11/2022 | 27/11/2025 | TCVN 2682:2020 | Hết hiệu lực | Xi măng Poóc lăng PC 40, PC 50 | Portland Cement PC40 và PC50 | Tỉnh Ninh Bình | Trụ sở và Nhà máy xi măng: Thôn Hệ, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | 26.51 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited | |
| 34398 | Chi nhánh Công ty TNHH Duyên Hà - Nhà máy xi măng Duyên Hà | BRANCH OF DUYEN HA LTD. COMPANY - DUYEN HA CEMENT FACTORY | SP 961/6.25.16 | 28/11/2025 | 27/11/2028 | TCVN 2682:2020 | Hiệu lực | Xi măng poóc lăng PC40 và PC50, nhãn hiệu hình con ngựa đỏ | Portland Cement PC40 và PC50 | Tỉnh Ninh Bình | Thôn Hệ, phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | He Hamlet, Nam Hoa Lu Ward, Ninh Binh Province, Vietnam | 26.51 | Trách nhiệm Hữu Hạn / Limited |
| 34399 | Công ty Cổ phần Thiện Xuân - Lam Sơn | SP 963/2.14.17 | 26/09/2014 | 25/09/2017 | TCCS 01:2012/ THILASCO-TH | Hết hiệu lực | Xà thép và Tiếp địa các loại dùng cho công trình xây lắp điện cao, trung, hạ thế | Tỉnh Thanh Hóa | Số 18-20 Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam | 28.11 | ||||
| 34400 | Chi nhánh Công ty TNHH Vỹ Lâm | BRANCH OF VY LAM GALVANIZING COMPANY LIMITED | SP 964/1.14.17 | 16/09/2014 | 15/09/2017 | Hết hiệu lực | Lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng | Hot-dip Galvanized Coatings | Thành phố Hồ Chí Minh | Lô K2, đường N2, khu công nghiệp Nam Tân Uyên, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 28.51 |
Trang |